TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đô thị tiếng Anh là gì?

"đô thị" trong tiếng Anh là city (danh từ), urban (tính từ), municipal (tính từ).

city Danh từ

UK/sɪtɪ/US/ˈsɪt.i/ [ˈsɪɾ.i]

Nghĩa: Thành phố, thành thị, đô thị.

Xem đầy đủ từ "city": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urban Tính từ

UK/ˈɜː.bən/US/ˈɝ.bən/

Nghĩa: thành phố, đô thị, thành thị

Xem đầy đủ từ "urban": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

municipal Tính từ

UK/mjuˈnɪsɪpəl/US/mjuˈnɪsɪpəl/

Nghĩa: Thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã.

  • municipal councilhội đồng thành phố
  • municipal governmentchính quyền thành phố

Xem đầy đủ từ "municipal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đô thị tiếng Anh là gì?

"đô thị" trong tiếng Anh là city (danh từ), urban (tính từ), municipal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.