Đôi khi tiếng Anh là gì?
"đôi khi" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), occasionally (phó từ), not always (cụm từ).
sometimes Phó từ
UK/ˈsʌm.taɪmz/US/ˈsʌm.taɪmz/
Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.
- Sometimes we need courage to speak the truth.Đôi khi ta cần phải có dũng cảm để nói lên sự thật.
- Tom sometimes has a difficult time expressing himself.Tom đôi khi gặp khó khăn trong việc bộc lộ bản thân.
occasionally Phó từ
UK/əˈkeɪʒənəli/US/əˈkeɪʒənəli/
Nghĩa: đôi khi
not always Cụm từ
Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.
at times Cụm giới từ
Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc.
ever and again Phó từ
Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi.
once in a white Cụm từ
Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi.
Câu hỏi thường gặp
Đôi khi tiếng Anh là gì?
"đôi khi" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), occasionally (phó từ), not always (cụm từ).