TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đôi khi tiếng Anh là gì?

"đôi khi" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), occasionally (phó từ), not always (cụm từ).

sometimes Phó từ

UK/ˈsʌm.taɪmz/US/ˈsʌm.taɪmz/

Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.

  • Sometimes we need courage to speak the truth.Đôi khi ta cần phải có dũng cảm để nói lên sự thật.
  • Tom sometimes has a difficult time expressing himself.Tom đôi khi gặp khó khăn trong việc bộc lộ bản thân.

Xem đầy đủ từ "sometimes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasionally Phó từ

UK/əˈkeɪʒənəli/US/əˈkeɪʒənəli/

Nghĩa: đôi khi

Xem đầy đủ từ "occasionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not always Cụm từ

Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.

Xem đầy đủ từ "not always": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at times Cụm giới từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc.

Xem đầy đủ từ "at times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever and again Phó từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi.

Xem đầy đủ từ "ever and again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once in a white Cụm từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi.

Xem đầy đủ từ "once in a white": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đôi khi tiếng Anh là gì?

"đôi khi" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), occasionally (phó từ), not always (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.