Đôi lúc tiếng Anh là gì?
"đôi lúc" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), from time to time (cụm giới từ), at times (cụm giới từ).
sometimes Phó từ
UK/ˈsʌm.taɪmz/US/ˈsʌm.taɪmz/ giọng người thật
Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.
- I have sometimes thought of itđôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
- it is sometimes hot and sometimes coldtrời có lúc nóng lúc lạnh
from time to time Cụm giới từ
Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi lúc.
- She comes to see me from time to time.Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi.
at times Cụm giới từ
Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc.
not always Cụm từ
Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.
Câu hỏi thường gặp
Đôi lúc tiếng Anh là gì?
"đôi lúc" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), from time to time (cụm giới từ), at times (cụm giới từ).