TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đôi lúc tiếng Anh là gì?

"đôi lúc" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), from time to time (cụm giới từ), at times (cụm giới từ).

sometimes Phó từ

UK/ˈsʌm.taɪmz/US/ˈsʌm.taɪmz/ giọng người thật

Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì.

  • I have sometimes thought of itđôi khi tôi cũng nghĩ về việc đó
  • it is sometimes hot and sometimes coldtrời có lúc nóng lúc lạnh

Xem đầy đủ từ "sometimes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from time to time Cụm giới từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi lúc.

  • She comes to see me from time to time.Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi.

Xem đầy đủ từ "from time to time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at times Cụm giới từ

Nghĩa: Thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc.

Xem đầy đủ từ "at times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not always Cụm từ

Nghĩa: Đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng.

Xem đầy đủ từ "not always": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đôi lúc tiếng Anh là gì?

"đôi lúc" trong tiếng Anh là sometimes (phó từ), from time to time (cụm giới từ), at times (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sometimes": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.