Đăm chiêu tiếng Anh là gì?
"đăm chiêu" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), moodily (tính từ), muse (nội động từ).
wistfully Phó từ
US/ˈwɪst.fəl.li/
Nghĩa: Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.
moodily Tính từ
UK/ˈmuːdɪli/US/ˈmuːdɪli/
Nghĩa: Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự.
muse Nội động từ
UK/mjuːz/US/mjuz/
Nghĩa: Ngắm, nhìn, đăm chiêu.
wistfulness Danh từ
US/ˈwɪst.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.
musing Tính từ
US/ˈmjuː.ziɳ/
Nghĩa: Mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm.
Câu hỏi thường gặp
Đăm chiêu tiếng Anh là gì?
"đăm chiêu" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), moodily (tính từ), muse (nội động từ).