TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đăm chiêu tiếng Anh là gì?

"đăm chiêu" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), moodily (tính từ), muse (nội động từ).

wistfully Phó từ

US/ˈwɪst.fəl.li/

Nghĩa: Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.

Xem đầy đủ từ "wistfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moodily Tính từ

UK/ˈmuːdɪli/US/ˈmuːdɪli/

Nghĩa: Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự.

Xem đầy đủ từ "moodily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muse Nội động từ

UK/mjuːz/US/mjuz/

Nghĩa: Ngắm, nhìn, đăm chiêu.

Xem đầy đủ từ "muse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wistfulness Danh từ

US/ˈwɪst.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.

Xem đầy đủ từ "wistfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

musing Tính từ

US/ˈmjuː.ziɳ/

Nghĩa: Mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm.

Xem đầy đủ từ "musing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đăm chiêu tiếng Anh là gì?

"đăm chiêu" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), moodily (tính từ), muse (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.