TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đăng báo tiếng Anh là gì?

"đăng báo" trong tiếng Anh là print (ngoại động từ), advertise (động từ), advertize (động từ).

print Ngoại động từ

UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/

Nghĩa: In xuất bản, đăng báo, viết vào sách.

Xem đầy đủ từ "print": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertise Động từ

UK/ˈædvəˌtaɪ̯z/US/ˈædvɚˌtaɪ̯z/

Nghĩa: Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).

  • to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì

Xem đầy đủ từ "advertise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advertize Động từ

Nghĩa: Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).

  • to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì

Xem đầy đủ từ "advertize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đăng báo tiếng Anh là gì?

"đăng báo" trong tiếng Anh là print (ngoại động từ), advertise (động từ), advertize (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.