advertise
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈædvəˌtaɪ̯z/
US/ˈædvɚˌtaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
advertise nghĩa là báo cho biết, quảng cáo.
Nghĩa của advertise
Động từ
- Báo cho biết, báo cho ai biết trước.
- to advertise someone of somethingbáo cho ai biết trước cái gì đó
- to advertise someone that...báo cho ai biết rằng
- Quảng cáo (hàng).
- Đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết).
- to advertise for somethingđăng báo tìm cái gì
Dạng từ của advertise
| Ngôi thứ ba số ít | advertises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | advertising |
| Quá khứ phân từ | advertised |
| Quá khứ | advertised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advertise
Đồng nghĩa
Họ từ của advertise
Câu ví dụ với advertise
- We are planning an advertising campaign to sell more radio. Chúng ta đang dự định một chiến dịch quảng cáo để bán được nhiều radio hơn.
- The advertising campaign generated a lot of business for the company. Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
- Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period. Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
advertise nghĩa là gì?
advertise (động từ) nghĩa là báo cho biết, quảng cáo.
advertise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advertise: giọng Anh (UK) /ˈædvəˌtaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈædvɚˌtaɪ̯z/.