TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đăng kí tiếng Anh là gì?

"đăng kí" trong tiếng Anh là register (động từ), subscribe (động từ), enroll.

register Động từ

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/

Nghĩa: đăng ký, đăng kí, ghi tên, ghi danh

  • We are afraid that our new address is not registered on your database.Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn.
  • The hantavirus vaccine has already been registered in the United States in 2023.Vaccine hantavirus đã được đăng kí ở Mĩ năm 2023.

Xem đầy đủ từ "register": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subscribe Động từ

US/səbˈskɹaɪb/

Nghĩa: đăng kí

Xem đầy đủ từ "subscribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enroll

UK/ɪnˈɹəʊl/US/ɛnˈɹoʊl/

Xem đầy đủ từ "enroll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đăng kí tiếng Anh là gì?

"đăng kí" trong tiếng Anh là register (động từ), subscribe (động từ), enroll.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.