subscribe
US/səbˈskɹaɪb/
giọng máy của trình duyệt
subscribe nghĩa là quyên tiền, góp tiền, đặt mua dài hạn.
Nghĩa của subscribe
Ngoại động từ
- To subscribe something to something Ký (tên) vào bên dưới một văn kiện.
- to subscribe one's name to a petitionký tên mình vào một bản kiến nghị
- to subscribe a few remarks at the end of the essayghi vài nhận xét vào cuối một bài tiểu luận
- To subscribe something to something Quyên tiền; góp tiền.
- to subscribe to a charityquyên góp tiền cho một công cuộc từ thiện
- he subscribed 100 dollars to the flood relief fundanh ta đã góp 100 đôla vào quỹ cứu trợ nạn lụt
Nội động từ
- To subscribe to something (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian)
- Đặt mua dài hạn.
- to subscribe to a newspapermua báo dài hạn
- the magazine is trying to get more readers to subscribetạp chí đang cố gắng có thêm nhiều độc giả đặt mua dài hạn
- To subscribe to something Tán thành.
- Do you subscribe to her pessimistic view of the state of the economy?Anh có đồng ý với cái nhìn bi quan của bà ta về tình hình kinh tế hay không?
- Đăng ký.
Dạng từ của subscribe
| Ngôi thứ ba số ít | subscribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subscribing |
| Quá khứ phân từ | subscribed |
| Quá khứ | subscribed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subscribe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của subscribe
Câu ví dụ với subscribe
- Please subscribe to my channel. Hãy đăng ký kênh của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
subscribe nghĩa là gì?
subscribe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quyên tiền, góp tiền, đặt mua dài hạn.
subscribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subscribe: giọng Mỹ (US) /səbˈskɹaɪb/.