TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subscribe

US/səbˈskɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

subscribe nghĩa là quyên tiền, góp tiền, đặt mua dài hạn.

Nghĩa của subscribe

Ngoại động từ

  1. To subscribe something to something Ký (tên) vào bên dưới một văn kiện.
    • to subscribe one's name to a petitionký tên mình vào một bản kiến nghị
    • to subscribe a few remarks at the end of the essayghi vài nhận xét vào cuối một bài tiểu luận
  2. To subscribe something to something Quyên tiền; góp tiền.
    • to subscribe to a charityquyên góp tiền cho một công cuộc từ thiện
    • he subscribed 100 dollars to the flood relief fundanh ta đã góp 100 đôla vào quỹ cứu trợ nạn lụt

Nội động từ

  1. To subscribe to something (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian)
  2. Đặt mua dài hạn.
    • to subscribe to a newspapermua báo dài hạn
    • the magazine is trying to get more readers to subscribetạp chí đang cố gắng có thêm nhiều độc giả đặt mua dài hạn
  3. To subscribe to something Tán thành.
    • Do you subscribe to her pessimistic view of the state of the economy?Anh có đồng ý với cái nhìn bi quan của bà ta về tình hình kinh tế hay không?
  4. Đăng ký.

Dạng từ của subscribe

Ngôi thứ ba số ítsubscribes
Hiện tại phân từ (-ing)subscribing
Quá khứ phân từsubscribed
Quá khứsubscribed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subscribe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của subscribe

Câu ví dụ với subscribe

  • Please subscribe to my channel. Hãy đăng ký kênh của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

subscribe nghĩa là gì?

subscribe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quyên tiền, góp tiền, đặt mua dài hạn.

subscribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subscribe: giọng Mỹ (US) /səbˈskɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.