TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đăng ten tiếng Anh là gì?

"đăng ten" trong tiếng Anh là lace (danh từ), jabot (danh từ), tatting (danh từ).

lace Danh từ

UK/leɪs/US/leɪs/

Nghĩa: đăng ten

Xem đầy đủ từ "lace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jabot Danh từ

UK/ˈʒæ.bəʊ/

Nghĩa: Ren, đăng ten (viền áo cánh đàn bà, ngực áo sơ mi đàn ông).

Xem đầy đủ từ "jabot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tatting Danh từ

UK/ˈtætɪŋ/US/ˈtætɪŋ/

Nghĩa: Đăng ten, ren.

Xem đầy đủ từ "tatting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đăng ten tiếng Anh là gì?

"đăng ten" trong tiếng Anh là lace (danh từ), jabot (danh từ), tatting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.