TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn độc tiếng Anh là gì?

"đơn độc" trong tiếng Anh là alone (phó từ), solitary (tính từ), all alone (tính từ).

alone Phó từ

UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/

Nghĩa: Một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc.

  • to sit alonengồi một mình
  • to live all alonesống trơ trọi một mình

Xem đầy đủ từ "alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solitary Tính từ

UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/

Nghĩa: đơn độc

Xem đầy đủ từ "solitary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all alone Tính từ

Nghĩa: Một mình, đơn độc.

  • Imagine a situation where you are all alone.Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.

Xem đầy đủ từ "all alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singly Phó từ

UK/ˈsɪŋ.ɡli/US/ˈsɪŋ.ɡli/

Nghĩa: Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã.

Xem đầy đủ từ "singly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfellowed Tính từ

Nghĩa: Đơn độc; cô độc.

Xem đầy đủ từ "unfellowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn độc tiếng Anh là gì?

"đơn độc" trong tiếng Anh là alone (phó từ), solitary (tính từ), all alone (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.