TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn phương tiếng Anh là gì?

"đơn phương" trong tiếng Anh là unilaterally (phó từ), unilateral (tính từ), one-sided.

unilaterally Phó từ

US/ˌjuː.nɪ.ˈlæ.tə.rəl.li/

Nghĩa: Ở về một phía; một bên, đơn phương.

Xem đầy đủ từ "unilaterally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unilateral Tính từ

UK/ˌjuːnɪˈlætərəl/US/ˌjuːnɪˈlætərəl/

Nghĩa: Một bên, đơn phương.

  • unilateral contracthợp đồng ràng buộc một bên
  • unilateral repudiation of a treatysự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước

Xem đầy đủ từ "unilateral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-sided

US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/

Xem đầy đủ từ "one-sided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrequited

UK/ˌʌn.ɹɪˈkwaɪ.tɪd/US/ˌʌn.ɹɪˈkwaɪ.tɪd/

Xem đầy đủ từ "unrequited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-sidedly

Xem đầy đủ từ "one-sidedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrequitedly

Xem đầy đủ từ "unrequitedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrequited love Danh từ

Nghĩa: Tình yêu đơn phương, tình đơn phương.

Xem đầy đủ từ "unrequited love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn phương tiếng Anh là gì?

"đơn phương" trong tiếng Anh là unilaterally (phó từ), unilateral (tính từ), one-sided.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.