Đơn phương tiếng Anh là gì?
"đơn phương" trong tiếng Anh là unilaterally (phó từ), unilateral (tính từ), one-sided.
unilaterally Phó từ
US/ˌjuː.nɪ.ˈlæ.tə.rəl.li/
Nghĩa: Ở về một phía; một bên, đơn phương.
unilateral Tính từ
UK/ˌjuːnɪˈlætərəl/US/ˌjuːnɪˈlætərəl/
Nghĩa: Một bên, đơn phương.
- unilateral contracthợp đồng ràng buộc một bên
- unilateral repudiation of a treatysự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước
one-sided
US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/
unrequited
UK/ˌʌn.ɹɪˈkwaɪ.tɪd/US/ˌʌn.ɹɪˈkwaɪ.tɪd/
one-sidedly
unrequitedly
unrequited love Danh từ
Nghĩa: Tình yêu đơn phương, tình đơn phương.
Câu hỏi thường gặp
Đơn phương tiếng Anh là gì?
"đơn phương" trong tiếng Anh là unilaterally (phó từ), unilateral (tính từ), one-sided.