TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn thuốc tiếng Anh là gì?

"đơn thuốc" trong tiếng Anh là prescription (danh từ), receipt (danh từ), recipe (danh từ).

prescription Danh từ

UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/

Nghĩa: Sự cho đơn; đơn thuốc.

Xem đầy đủ từ "prescription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receipt Danh từ

UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/

Nghĩa: Đơn thuốc.

Xem đầy đủ từ "receipt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recipe Danh từ

UK/ˈɹɛs.ɪ.pi/US/ˈɹɛs.ɪ.pi/

Nghĩa: Đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn.

Xem đầy đủ từ "recipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn thuốc tiếng Anh là gì?

"đơn thuốc" trong tiếng Anh là prescription (danh từ), receipt (danh từ), recipe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.