Đường vạch tiếng Anh là gì?
"đường vạch" trong tiếng Anh là linear (tính từ), score (danh từ), scotch (danh từ).
linear Tính từ
UK/ˈlɪn.i.ə/US/ˈlɪn.i.əɹ/
Nghĩa: Nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch.
score Danh từ
UK/skɔː/US/skoɹ/
Nghĩa: Vết rạch, đường vạch.
scotch Danh từ
UK/skɒt͡ʃ/US/skɑt͡ʃ/
Nghĩa: Đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây).
Câu hỏi thường gặp
Đường vạch tiếng Anh là gì?
"đường vạch" trong tiếng Anh là linear (tính từ), score (danh từ), scotch (danh từ).