TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường vạch tiếng Anh là gì?

"đường vạch" trong tiếng Anh là linear (tính từ), score (danh từ), scotch (danh từ).

linear Tính từ

UK/ˈlɪn.i.ə/US/ˈlɪn.i.əɹ/

Nghĩa: Nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch.

Xem đầy đủ từ "linear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

score Danh từ

UK/skɔː/US/skoɹ/

Nghĩa: Vết rạch, đường vạch.

Xem đầy đủ từ "score": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scotch Danh từ

UK/skɒt͡ʃ/US/skɑt͡ʃ/

Nghĩa: Đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây).

Xem đầy đủ từ "scotch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường vạch tiếng Anh là gì?

"đường vạch" trong tiếng Anh là linear (tính từ), score (danh từ), scotch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.