scotch
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɒt͡ʃ/
US/skɑt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
scotch nghĩa là khắc, khía, làm bị thương nhẹ.
Nghĩa của scotch
Tính từ
- Scotch (thuộc) Ê-cốt.
Danh từ
- The scotch Nhân dân Ê-cốt.
- Scotch Tiếng Ê-cốt.
- Scotch Rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt.
- Scotch and sodarượu uytky Ê-cốt pha sô đa
- Đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây).
- Cái chèn bánh xe.
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Khắc, khía, vạch.
- Làm bị thương nhẹ.
- Chèn (bánh xe) lại.
Dạng từ của scotch
| Số nhiều | scotches |
| Ngôi thứ ba số ít | scotches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scotching |
| Quá khứ phân từ | scotched |
| Quá khứ | scotched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scotch
Đồng nghĩa
Họ từ của scotch
Câu hỏi thường gặp
scotch nghĩa là gì?
scotch (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khắc, khía, làm bị thương nhẹ.
scotch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scotch: giọng Anh (UK) /skɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skɑt͡ʃ/.