TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scotch

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɒt͡ʃ/ US/skɑt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

scotch nghĩa là khắc, khía, làm bị thương nhẹ.

Nghĩa của scotch

Tính từ

  1. Scotch (thuộc) Ê-cốt.

Danh từ

  1. The scotch Nhân dân Ê-cốt.
  2. Scotch Tiếng Ê-cốt.
  3. Scotch Rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt.
    • Scotch and sodarượu uytky Ê-cốt pha sô đa
  4. Đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây).
  5. Cái chèn bánh xe.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Khắc, khía, vạch.
  2. Làm bị thương nhẹ.
  3. Chèn (bánh xe) lại.

Dạng từ của scotch

Số nhiềuscotches
Ngôi thứ ba số ítscotches
Hiện tại phân từ (-ing)scotching
Quá khứ phân từscotched
Quá khứscotched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scotch

Đồng nghĩa

Họ từ của scotch

Câu hỏi thường gặp

scotch nghĩa là gì?

scotch (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khắc, khía, làm bị thương nhẹ.

scotch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scotch: giọng Anh (UK) /skɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skɑt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.