TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường xe lửa tiếng Anh là gì?

"đường xe lửa" trong tiếng Anh là railroad (danh từ), railway (danh từ), steam-road (danh từ).

railroad Danh từ

UK/ˈɹeɪlɹəʊd/US/ˈɹeɪlɹoʊd/

Nghĩa: Đường sắt, đường xe lửa.

Xem đầy đủ từ "railroad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

railway Danh từ

UK/ˈɹeɪlˌweɪ/US/ˈɹeɪlˌweɪ/

Nghĩa: Đường sắt, đường xe lửa, đường ray.

Xem đầy đủ từ "railway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steam-road Danh từ

US/ˈstim.ˈroʊd/

Nghĩa: Đường xe lửa.

Xem đầy đủ từ "steam-road": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rail Danh từ

UK/ɹeɪ(ə)l/US/ɹeɪ(ə)l/

Nghĩa: Đường ray, đường xe lửa.

  • off the railstrật đường ray; (nghĩa bóng) hỗn loạn, lộn xộn; hỏng, không chạy tốt (máy...)
  • to go by railđi xe lửa

Xem đầy đủ từ "rail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường xe lửa tiếng Anh là gì?

"đường xe lửa" trong tiếng Anh là railroad (danh từ), railway (danh từ), steam-road (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.