TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rail

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹeɪ(ə)l/ US/ɹeɪ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

rail nghĩa là tay vịn, bao lơn, hàng rào, hàng rào chấn song.

Nghĩa của rail

Danh từ

  1. Tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...).
  2. Hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song.
  3. Ngành đường sắt Đường ray, đường xe lửa.
    • off the railstrật đường ray; (nghĩa bóng) hỗn loạn, lộn xộn; hỏng, không chạy tốt (máy...)
    • to go by railđi xe lửa
  4. Kiến trúc Xà ngang (nhà).
  5. Cái giá xoay (để khăn mặt...).
  6. Động vật học Gà nước.

Ngoại động từ

  1. Làm tay vịn cho, làm lan can cho.
  2. Rào lại; làm rào xung quanh.
    • to rail in (off) a piece of groundrào một miếng đất lại
  3. Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa.
  4. Đặt đường ray.

Nội động từ

  1. Chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả.
    • to rail at (against) someonechửi bới ai
    • to rail at fatethan thân trách phận

Dạng từ của rail

Số nhiềurails
Ngôi thứ ba số ítrails
Hiện tại phân từ (-ing)railing
Quá khứ phân từrailed
Quá khứrailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rail

Đồng nghĩa

Họ từ của rail

Cụm từ, thành ngữ với rail

  • third rail — (Mỹ, thân mật) một đề tài mà các chính trị gia cho là quá dễ gây tranh cãi để bàn; Until very recently, the conventional wisdom said that Social Security was the third rail of politics - cho đến gần đây, các chính trị gia nói chung cho rằng An sinh Xã hội là vấn đề rất dễ gây tranh cãi trong chính trị, (vì vậy không nên bàn).
  • thin as a rail — Gầy như que củi.

Câu hỏi thường gặp

rail nghĩa là gì?

rail (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tay vịn, bao lơn, hàng rào, hàng rào chấn song.

rail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rail: giọng Anh (UK) /ɹeɪ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.