TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Được rồi tiếng Anh là gì?

"được rồi" trong tiếng Anh là OK (thán từ), belaid (thán từ), that will do (thành ngữ).

OK Thán từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/

Nghĩa: Vâng, dạ, được rồi, rồi.

Xem đầy đủ từ "OK": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belaid Thán từ

UK/bæˈliːd/US/bæˈliːd/

Nghĩa: (từ lóng) đứng lại!; được rồi.

Xem đầy đủ từ "belaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that will do Thành ngữ

Nghĩa: Đủ rồi; được rồi.

Xem đầy đủ từ "that will do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belay Thán từ

UK/ˈbiːleɪ/US/bɪˈleɪ/

Nghĩa: (từ lóng) đứng lại!; được rồi.

Xem đầy đủ từ "belay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Được rồi tiếng Anh là gì?

"được rồi" trong tiếng Anh là OK (thán từ), belaid (thán từ), that will do (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.