TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đưa lên ngôi tiếng Anh là gì?

"đưa lên ngôi" trong tiếng Anh là throne (ngoại động từ), enthronize (ngoại động từ), enthrone (ngoại động từ).

throne Ngoại động từ

UK/θɹəʊ̯n/US/θɹoʊ̯n/

Nghĩa: Đưa lên ngôi, tôn làm vua.

Xem đầy đủ từ "throne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthronize Ngoại động từ

UK/ɛnˈθɹəʊnaɪz/US/ɛnˈθɹoʊˌnaɪz/

Nghĩa: Đưa lên ngôi; lập làm vua.

Xem đầy đủ từ "enthronize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthrone Ngoại động từ

UK/ɪnˈθɹəʊn/US/ɪnˈθɹəʊn/

Nghĩa: Tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục...).

Xem đầy đủ từ "enthrone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đưa lên ngôi tiếng Anh là gì?

"đưa lên ngôi" trong tiếng Anh là throne (ngoại động từ), enthronize (ngoại động từ), enthrone (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.