TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại dương tiếng Anh là gì?

"đại dương" trong tiếng Anh là ocean (danh từ), neptune (danh từ), oceanic (tính từ).

ocean Danh từ

UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/

Nghĩa: Đại dương, biển.

  • I'm swimming in the ocean.Tôi đang bơi trong đại dương.
  • I like to look at the blue ocean.Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh.

Xem đầy đủ từ "ocean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neptune Danh từ

UK/ˈnɛptjuːn/US/ˈnɛpˌt(j)un/

Nghĩa: Biển, đại dương.

Xem đầy đủ từ "neptune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oceanic Tính từ

UK/ˌəʊʃiˈænɪk/US/ˌəʊʃiˈænɪk/

Nghĩa: Đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển.

Xem đầy đủ từ "oceanic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sea

UK/siː/US/siː/

Xem đầy đủ từ "sea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại dương tiếng Anh là gì?

"đại dương" trong tiếng Anh là ocean (danh từ), neptune (danh từ), oceanic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.