Đại dương tiếng Anh là gì?
"đại dương" trong tiếng Anh là ocean (danh từ), neptune (danh từ), oceanic (tính từ).
ocean Danh từ
UK/ˈəʊ.ʃən/US/ˈoʊ.ʃən/
Nghĩa: Đại dương, biển.
- I'm swimming in the ocean.Tôi đang bơi trong đại dương.
- I like to look at the blue ocean.Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh.
neptune Danh từ
UK/ˈnɛptjuːn/US/ˈnɛpˌt(j)un/
Nghĩa: Biển, đại dương.
oceanic Tính từ
UK/ˌəʊʃiˈænɪk/US/ˌəʊʃiˈænɪk/
Nghĩa: Đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển.
sea
UK/siː/US/siː/
Câu hỏi thường gặp
Đại dương tiếng Anh là gì?
"đại dương" trong tiếng Anh là ocean (danh từ), neptune (danh từ), oceanic (tính từ).