TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ocean

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈəʊ.ʃən/ US/ˈoʊ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

ocean nghĩa là đại dương, biển, vô vàn, vô khối.

Nghĩa của ocean

Danh từ

  1. Đại dương, biển.
  2. Thông tục Vô vàn, vô khối, vô thiên lủng ((thường) oceans of).
  3. Khoảng mênh mông (cỏ...).
    • oceans of moneyvô vàn tiền

Dạng từ của ocean

Số nhiềuoceans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ocean

Đồng nghĩa

Họ từ của ocean

Cụm từ, thành ngữ với ocean

  • ocean current — Hải lưu, dòng biển.
  • ocean sunfish — Cá mặt trăng.

Câu ví dụ với ocean

  • I would also like to see the ocean. Tôi cũng muốn nhìn thấy đại dương.
  • This room has a view of the ocean. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương.
  • I like to look at the blue ocean. Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh.
  • The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean. Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
  • I'm swimming in the ocean. Tôi đang bơi trong đại dương.
  • Whales are very large mammals that live in the ocean. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
  • Is it really true that 30% of the people who live here have never seen the ocean? Có thật là 30% số người sống ở đây chưa từng thấy biển không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ocean nghĩa là gì?

ocean (danh từ) nghĩa là đại dương, biển, vô vàn, vô khối.

ocean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ocean: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.