TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại lý tiếng Anh là gì?

"đại lý" trong tiếng Anh là bureau (danh từ), agency (danh từ), agent (danh từ).

bureau Danh từ

UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/

Nghĩa: Văn phòng, đại lý.

Xem đầy đủ từ "bureau": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agency Danh từ

UK/ˈeɪ.d͡ʒən.si/US/ˈeɪ.d͡ʒən.si/

Nghĩa: Đại lý, phân điểm, chi nhánh.

Xem đầy đủ từ "agency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agent Danh từ

UK/ˈeɪ̯d͡ʒənt/US/ˈeɪ̯d͡ʒənt/

Nghĩa: Người đại lý.

Xem đầy đủ từ "agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại lý tiếng Anh là gì?

"đại lý" trong tiếng Anh là bureau (danh từ), agency (danh từ), agent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.