Đại lục tiếng Anh là gì?
"đại lục" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).
continent Danh từ
UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/
Nghĩa: Lục địa, đại lục, châu lục.
- There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America.Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
mainland Danh từ
UK/ˈmeɪnlænd/US/ˈmeɪnlənd/
Nghĩa: đại lục, đất liền
continental Tính từ
UK/ˌkɒntɪˈnɛntl̩/US/ˌkɑntɪˈnɛntl̩/
Nghĩa: Lục địa, (thuộc) đại lục.
- continental climatekhí hậu lục địa
Câu hỏi thường gặp
Đại lục tiếng Anh là gì?
"đại lục" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).