TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại lục tiếng Anh là gì?

"đại lục" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).

continent Danh từ

UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/

Nghĩa: Lục địa, đại lục, châu lục.

  • There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America.Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

Xem đầy đủ từ "continent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mainland Danh từ

UK/ˈmeɪnlænd/US/ˈmeɪnlənd/

Nghĩa: đại lục, đất liền

Xem đầy đủ từ "mainland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continental Tính từ

UK/ˌkɒntɪˈnɛntl̩/US/ˌkɑntɪˈnɛntl̩/

Nghĩa: Lục địa, (thuộc) đại lục.

  • continental climatekhí hậu lục địa

Xem đầy đủ từ "continental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại lục tiếng Anh là gì?

"đại lục" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.