TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

continental

UK/ˌkɒntɪˈnɛntl̩/ US/ˌkɑntɪˈnɛntl̩/ giọng máy của trình duyệt

continental nghĩa là lục địa, đại lục, lục địa châu âu.

Nghĩa của continental

Tính từ

  1. Thuộc Lục địa, (thuộc) đại lục.
    • continental climatekhí hậu lục địa
  2. Thuộc Lục địa Châu âu (đối với nước Anh).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).

Dạng từ của continental

So sánh hơnmore continental
So sánh nhấtmost continental
Số nhiềucontinentals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continental

Đồng nghĩa

Họ từ của continental

Cụm từ, thành ngữ với continental

  • I don't care a continental — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tớ cóc cần.
  • not with a continental — Không đáng một xu.
  • continental drift — Trôi dạt lục địa.
  • continental effect — Hiệu ứng lục địa.
  • continental shelf — Thềm lục địa.

Câu hỏi thường gặp

continental nghĩa là gì?

continental (tính từ) nghĩa là lục địa, đại lục, lục địa châu âu.

continental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của continental: giọng Anh (UK) /ˌkɒntɪˈnɛntl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑntɪˈnɛntl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.