continental
UK/ˌkɒntɪˈnɛntl̩/
US/ˌkɑntɪˈnɛntl̩/
giọng máy của trình duyệt
continental nghĩa là lục địa, đại lục, lục địa châu âu.
Nghĩa của continental
Tính từ
- Thuộc Lục địa, (thuộc) đại lục.
- continental climatekhí hậu lục địa
- Thuộc Lục địa Châu âu (đối với nước Anh).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).
Dạng từ của continental
| So sánh hơn | more continental |
| So sánh nhất | most continental |
| Số nhiều | continentals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continental
Đồng nghĩa
Họ từ của continental
Cụm từ, thành ngữ với continental
- I don't care a continental — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tớ cóc cần.
- not with a continental — Không đáng một xu.
- continental drift — Trôi dạt lục địa.
- continental effect — Hiệu ứng lục địa.
- continental shelf — Thềm lục địa.
Câu hỏi thường gặp
continental nghĩa là gì?
continental (tính từ) nghĩa là lục địa, đại lục, lục địa châu âu.
continental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continental: giọng Anh (UK) /ˌkɒntɪˈnɛntl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑntɪˈnɛntl̩/.