Đại số tiếng Anh là gì?
"đại số" trong tiếng Anh là algebra (danh từ), algebraic (tính từ), algebraical (tính từ).
algebra Danh từ
UK/ˈæl.dʒɪ.bɹə/US/ˈæl.d͡ʒɪ.bɹə/
Nghĩa: đại số
- Many pupils are poor at algebra.Nhiều học sinh học kém môn đại số.
- Algebra is a foundation of machine learning.Đại số là nền tảng của học máy.
algebraic Tính từ
UK/ˌæl.d͡ʒɪˈbɹeɪ.ɪk/US/ˌæl.d͡ʒɪˈbɹeɪ.ɪk/
Nghĩa: Đại số.
- algebraic equationphương trình đại số
- algebraic expressionbiểu thức đại số
algebraical Tính từ
Nghĩa: Đại số.
- algebraic equationphương trình đại số
- algebraic expressionbiểu thức đại số
Câu hỏi thường gặp
Đại số tiếng Anh là gì?
"đại số" trong tiếng Anh là algebra (danh từ), algebraic (tính từ), algebraical (tính từ).