TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

algebra

UK/ˈæl.dʒɪ.bɹə/ US/ˈæl.d͡ʒɪ.bɹə/ giọng máy của trình duyệt

algebra nghĩa là đại số học, đại số.

Nghĩa của algebra

Danh từ

  1. uncountable, mathematics Đại số học.
    • linear algebrađại số tuyến tính
  2. mathematics Cấu trúc gồm một tập hợp yếu tố cùng với những phép tính và quy tắc định rõ các biểu thức nào bằng nhau.
  3. uncountable, mathematics Môn học nghiên cứu về những cấu trúc này.

Dạng từ của algebra

Số nhiềualgebras

Họ từ của algebra

Câu ví dụ với algebra

  • Algebra is a foundation of machine learning. Đại số là nền tảng của học máy.
  • Many pupils are poor at algebra. Nhiều học sinh học kém môn đại số.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ algebra

từ, được sử dụng trong tựa sách quan trọng của mang tên.

Câu hỏi thường gặp

algebra nghĩa là gì?

algebra (danh từ) nghĩa là đại số học, đại số.

algebra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của algebra: giọng Anh (UK) /ˈæl.dʒɪ.bɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.d͡ʒɪ.bɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.