TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đảm nhận tiếng Anh là gì?

"đảm nhận" trong tiếng Anh là accept (ngoại động từ), undertake, take on.

accept Ngoại động từ

UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/

Nghĩa: Đảm nhận (công việc...).

Xem đầy đủ từ "accept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undertake

UK/ˌʌndəˈteɪk/US/ˌʌndɚˈteɪk/

Xem đầy đủ từ "undertake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take on

Xem đầy đủ từ "take on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảm nhận tiếng Anh là gì?

"đảm nhận" trong tiếng Anh là accept (ngoại động từ), undertake, take on.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.