TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đấy tiếng Anh là gì?

"đấy" trong tiếng Anh là there (thán từ), that, well (thán từ).

there Thán từ

UK/ðə(ɹ)/US/ðɚ/

Nghĩa: Đó, đấy.

  • there! I have told youđó! tôi đã bảo với anh rồi
  • there! take this chairđấy, lấy cái ghế này đi

Xem đầy đủ từ "there": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that

UK/ðət/US/ðət/

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Thán từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Đấy, thế đấy.

  • well, here we are at lastđấy, cuối cùng chúng ta đã đến đây

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đấy tiếng Anh là gì?

"đấy" trong tiếng Anh là there (thán từ), that, well (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.