there
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ðə(ɹ)/
US/ðɚ/
giọng máy của trình duyệt
there nghĩa là ở đó, tại đó, đó, đấy.
Nghĩa của there
Phó từ
- Ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy.
- here and theređó đây
- there and thentại chỗ ấy là lúc ấy
Thán từ
- Đó, đấy.
- there! I have told youđó! tôi đã bảo với anh rồi
- there! take this chairđấy, lấy cái ghế này đi
Danh từ
- Chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy.
- he lives somewhere near therenó ở quanh quẩn gần nơi đó
- tide comes up to therenước thuỷ triều lên tới chỗ đó
Dạng từ của there
| Số nhiều | theres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với there
Đồng nghĩa
Họ từ của there
Cụm từ, thành ngữ với there
- [there is] nothing like leather — Chỉ có cái của mình mới tốt; chỉ có hàng của mình mới tốt.
- there and back — Đến đó và trở lại.
- there be — Có.
- there is no mistaken — Không thể nào lầm được.
- there will be ructions — Mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy.
Câu ví dụ với there
- Is there a youth hostel near here? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
- There are too many things to do! Có quá nhiều thứ để làm
- Is there a pen on the desk? Có một chiếc bút trên bàn phải không?
- I hope there are some music clubs. Tôi hi vọng là có vài câu lạc bộ âm nhạc.
- There are seven days in a week. Có bảy ngày trong một tuần.
- There was little water in the well. Có một ít nước trong giếng.
- There are several customers in the restaurant. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
- There are some flies on the wall. Có vài con ruồi ở trên tường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
there nghĩa là gì?
there (phó từ, thán từ, danh từ) nghĩa là ở đó, tại đó, đó, đấy.
there phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của there: giọng Anh (UK) /ðə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ðɚ/.