TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu bếp tiếng Anh là gì?

"đầu bếp" trong tiếng Anh là cook (danh từ), chef (danh từ), headwaiter (danh từ).

cook Danh từ

UK/kʊk/US/kʊk/

Nghĩa: Đầu bếp, cấp dưỡng, anh nuôi.

  • Her husband is an excellent cook.Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.

Xem đầy đủ từ "cook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chef Danh từ

UK/ʃɛf/US/ʃɛf/

Nghĩa: Đầu bếp.

Xem đầy đủ từ "chef": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headwaiter Danh từ

US/ˈhɛd.ˈweɪ.tɜː/

Nghĩa: người đầu bếp, đầu bếp

Xem đầy đủ từ "headwaiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctor Danh từ

UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/

Nghĩa: (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu).

Xem đầy đủ từ "doctor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu bếp tiếng Anh là gì?

"đầu bếp" trong tiếng Anh là cook (danh từ), chef (danh từ), headwaiter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.