Đầu bếp tiếng Anh là gì?
"đầu bếp" trong tiếng Anh là cook (danh từ), chef (danh từ), headwaiter (danh từ).
cook Danh từ
UK/kʊk/US/kʊk/
Nghĩa: Đầu bếp, cấp dưỡng, anh nuôi.
- Her husband is an excellent cook.Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba.
chef Danh từ
UK/ʃɛf/US/ʃɛf/
Nghĩa: Đầu bếp.
headwaiter Danh từ
US/ˈhɛd.ˈweɪ.tɜː/
Nghĩa: người đầu bếp, đầu bếp
doctor Danh từ
UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/
Nghĩa: (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu).
Câu hỏi thường gặp
Đầu bếp tiếng Anh là gì?
"đầu bếp" trong tiếng Anh là cook (danh từ), chef (danh từ), headwaiter (danh từ).