TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu cột tiếng Anh là gì?

"đầu cột" trong tiếng Anh là abacus (danh từ), chapiter (danh từ), cap (danh từ).

abacus Danh từ

UK/ˈæb.ə.kəs/US/ˈæb.ə.kəs/

Nghĩa: Đầu cột, đỉnh cột.

Xem đầy đủ từ "abacus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chapiter Danh từ

UK/ˈt͡ʃæpɪtɚ/US/ˈt͡ʃæpɪtɚ/

Nghĩa: Đầu cột.

Xem đầy đủ từ "chapiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Danh từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Đầu cột.

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital Danh từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: Đầu cột.

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu cột tiếng Anh là gì?

"đầu cột" trong tiếng Anh là abacus (danh từ), chapiter (danh từ), cap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.