TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu ngòi bút tiếng Anh là gì?

"đầu ngòi bút" trong tiếng Anh là point (danh từ), nib (danh từ), neb (danh từ).

point Danh từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nib Danh từ

UK/nɪb/US/nɪb/

Nghĩa: Đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...).

Xem đầy đủ từ "nib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neb Danh từ

UK/nɛb/US/nɛb/

Nghĩa: Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).

Xem đầy đủ từ "neb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu ngòi bút tiếng Anh là gì?

"đầu ngòi bút" trong tiếng Anh là point (danh từ), nib (danh từ), neb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.