Đầu ngòi bút tiếng Anh là gì?
"đầu ngòi bút" trong tiếng Anh là point (danh từ), nib (danh từ), neb (danh từ).
point Danh từ
UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/
Nghĩa: Mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).
nib Danh từ
UK/nɪb/US/nɪb/
Nghĩa: Đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...).
neb Danh từ
UK/nɛb/US/nɛb/
Nghĩa: Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).
Câu hỏi thường gặp
Đầu ngòi bút tiếng Anh là gì?
"đầu ngòi bút" trong tiếng Anh là point (danh từ), nib (danh từ), neb (danh từ).