nib
UK/nɪb/
US/nɪb/
giọng máy của trình duyệt
nib nghĩa là đầu ngòi bút, ngòi bút, đầu mũi, mũi nhọn.
Nghĩa của nib
Danh từ
- Đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...).
- Đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ...).
- Mỏ (chim).
- Số nhiều Mảnh hạt cacao nghiền.
- Kỹ thuật Chốt.
Ngoại động từ
- Vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút.
- Làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút).
- Cắm đầu nhọn vào (vật gì).
Dạng từ của nib
| Số nhiều | nibs |
| Ngôi thứ ba số ít | nibs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nibbing |
| Quá khứ phân từ | nibbed |
| Quá khứ | nibbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nib
Đồng nghĩa
Họ từ của nib
Câu hỏi thường gặp
nib nghĩa là gì?
nib (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đầu ngòi bút, ngòi bút, đầu mũi, mũi nhọn.
nib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nib: giọng Anh (UK) /nɪb/, giọng Mỹ (US) /nɪb/.