TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nib

UK/nɪb/ US/nɪb/ giọng máy của trình duyệt

nib nghĩa là đầu ngòi bút, ngòi bút, đầu mũi, mũi nhọn.

Nghĩa của nib

Danh từ

  1. Đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...).
  2. Đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ...).
  3. Mỏ (chim).
  4. Số nhiều Mảnh hạt cacao nghiền.
  5. Kỹ thuật Chốt.

Ngoại động từ

  1. Vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút.
  2. Làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút).
  3. Cắm đầu nhọn vào (vật gì).

Dạng từ của nib

Số nhiềunibs
Ngôi thứ ba số ítnibs
Hiện tại phân từ (-ing)nibbing
Quá khứ phân từnibbed
Quá khứnibbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nib

Đồng nghĩa

Họ từ của nib

Câu hỏi thường gặp

nib nghĩa là gì?

nib (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đầu ngòi bút, ngòi bút, đầu mũi, mũi nhọn.

nib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nib: giọng Anh (UK) /nɪb/, giọng Mỹ (US) /nɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.