Đầy tràn tiếng Anh là gì?
"đầy tràn" trong tiếng Anh là overfill (động từ), overflow (nội động từ), chock-full (tính từ).
overfill Động từ
Nghĩa: đầy tràn
overflow Nội động từ
UK/ˈəʊvəˌfləʊ/US/ˈoʊvɚˌfloʊ/
Nghĩa: Đầy tràn, chan chứa.
- to overflow with lovechan chứa tình yêu thương
chock-full Tính từ
UK/ˌtʃɒk ˈfʊl/US/ˌtʃɒk ˈfʊl/
Nghĩa: Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.
- room chock-full of spectatorscăn phòng đông nghịt khán giả
overbrim Nội động từ
Nghĩa: Đầy tràn.
cram-full Tính từ
US/ˈkræm.ˈfʊl/
Nghĩa: Chan chứa, đầy tràn, đầy không nhồi vào đâu được nữa.
topfull Tính từ
Nghĩa: Đầy ắp, đầy tràn.
Câu hỏi thường gặp
Đầy tràn tiếng Anh là gì?
"đầy tràn" trong tiếng Anh là overfill (động từ), overflow (nội động từ), chock-full (tính từ).