TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầy tràn tiếng Anh là gì?

"đầy tràn" trong tiếng Anh là overfill (động từ), overflow (nội động từ), chock-full (tính từ).

overfill Động từ

Nghĩa: đầy tràn

Xem đầy đủ từ "overfill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overflow Nội động từ

UK/ˈəʊvəˌfləʊ/US/ˈoʊvɚˌfloʊ/

Nghĩa: Đầy tràn, chan chứa.

  • to overflow with lovechan chứa tình yêu thương

Xem đầy đủ từ "overflow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chock-full Tính từ

UK/ˌtʃɒk ˈfʊl/US/ˌtʃɒk ˈfʊl/

Nghĩa: Đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt.

  • room chock-full of spectatorscăn phòng đông nghịt khán giả

Xem đầy đủ từ "chock-full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbrim Nội động từ

Nghĩa: Đầy tràn.

Xem đầy đủ từ "overbrim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram-full Tính từ

US/ˈkræm.ˈfʊl/

Nghĩa: Chan chứa, đầy tràn, đầy không nhồi vào đâu được nữa.

Xem đầy đủ từ "cram-full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topfull Tính từ

Nghĩa: Đầy ắp, đầy tràn.

Xem đầy đủ từ "topfull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầy tràn tiếng Anh là gì?

"đầy tràn" trong tiếng Anh là overfill (động từ), overflow (nội động từ), chock-full (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.