Đập bẹt tiếng Anh là gì?
"đập bẹt" trong tiếng Anh là clinch (ngoại động từ), hammer out (cụm động từ), spread (ngoại động từ).
clinch Ngoại động từ
UK/klɪnt͡ʃ/US/klɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh).
hammer out Cụm động từ
Nghĩa: (Kỹ thuật) Đập bẹt, đập mỏng.
spread Ngoại động từ
UK/spɹɛd/US/spɹɛd/
Nghĩa: Đập bẹt (đầu đinh...).
- to spread oneself(từ lóng) ba hoa, huênh hoang, chưng trổ
Câu hỏi thường gặp
Đập bẹt tiếng Anh là gì?
"đập bẹt" trong tiếng Anh là clinch (ngoại động từ), hammer out (cụm động từ), spread (ngoại động từ).