TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đập bẹt tiếng Anh là gì?

"đập bẹt" trong tiếng Anh là clinch (ngoại động từ), hammer out (cụm động từ), spread (ngoại động từ).

clinch Ngoại động từ

UK/klɪnt͡ʃ/US/klɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh).

Xem đầy đủ từ "clinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer out Cụm động từ

Nghĩa: (Kỹ thuật) Đập bẹt, đập mỏng.

Xem đầy đủ từ "hammer out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread Ngoại động từ

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Nghĩa: Đập bẹt (đầu đinh...).

  • to spread oneself(từ lóng) ba hoa, huênh hoang, chưng trổ

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đập bẹt tiếng Anh là gì?

"đập bẹt" trong tiếng Anh là clinch (ngoại động từ), hammer out (cụm động từ), spread (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.