TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đậu nành tiếng Anh là gì?

"đậu nành" trong tiếng Anh là soybean (danh từ), soy (danh từ), soya (danh từ).

soybean Danh từ

US/ˈsɔɪˌbin/

Nghĩa: Đậu nành.

Xem đầy đủ từ "soybean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soy Danh từ

UK/sɔɪ/US/sɔɪ/

Nghĩa: đậu nành

Xem đầy đủ từ "soy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soya Danh từ

UK/ˈsɔɪ.ə/US/ˈsɔɪ.ə/

Nghĩa: Đậu tương, đậu nành.

Xem đầy đủ từ "soya": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soja Danh từ

UK/ˈsəʊdʒə/US/ˈsəʊdʒə/

Nghĩa: Đậu tương, đậu nành.

Xem đầy đủ từ "soja": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soya-bean Danh từ

Nghĩa: Đậu tương, đậu nành.

Xem đầy đủ từ "soya-bean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đậu nành tiếng Anh là gì?

"đậu nành" trong tiếng Anh là soybean (danh từ), soy (danh từ), soya (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.