TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đắp nổi tiếng Anh là gì?

"đắp nổi" trong tiếng Anh là raised (tính từ), relieve (ngoại động từ), relievo (danh từ).

raised Tính từ

UK/ɹeɪzd/US/ɹeɪzd/

Nghĩa: Nổi, đắp nổi.

Xem đầy đủ từ "raised": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relieve Ngoại động từ

US/ɹɪˈliv/

Nghĩa: Đắp (khắc, chạm) nổi.

Xem đầy đủ từ "relieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relievo Danh từ

US/rɪ.ˈli.ˌvoʊ/

Nghĩa: Sự đắp (khắc, chạm) nổi; đồ đắp (khắc, chạm) nổi ((cũng) relief).

  • high relievođắp (khắc, chạm) nổi cao
  • low relievođắp (khắc, chạm) nổi thấp

Xem đầy đủ từ "relievo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đắp nổi tiếng Anh là gì?

"đắp nổi" trong tiếng Anh là raised (tính từ), relieve (ngoại động từ), relievo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.