TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đằng kia tiếng Anh là gì?

"đằng kia" trong tiếng Anh là there (phó từ), yonder (tính từ), thither (phó từ).

there Phó từ

UK/ðə(ɹ)/US/ðɚ/

Nghĩa: đằng kia, đó

Xem đầy đủ từ "there": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yonder Tính từ

UK/ˈjɒndə(ɹ)/US/ˈjɑndəɹ/

Nghĩa: Kia, đằng kia, đằng xa kia.

  • yonder group of treeskhóm cây đằng xa kia

Xem đầy đủ từ "yonder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thither Phó từ

UK/ˈðɪðə/US/ˈðɪðɚ/

Nghĩa: đằng kia

Xem đầy đủ từ "thither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đằng kia tiếng Anh là gì?

"đằng kia" trong tiếng Anh là there (phó từ), yonder (tính từ), thither (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.