yonder
UK/ˈjɒndə(ɹ)/
US/ˈjɑndəɹ/
giọng máy của trình duyệt
yonder nghĩa là kia, đằng kia.
Nghĩa của yonder
Tính từ
- Kia, đằng kia, đằng xa kia.
- yonder group of treeskhóm cây đằng xa kia
Dạng từ của yonder
| So sánh hơn | more yonder |
| So sánh nhất | most yonder |
| Số nhiều | yonders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yonder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yonder nghĩa là gì?
yonder (tính từ) nghĩa là kia, đằng kia.
yonder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yonder: giọng Anh (UK) /ˈjɒndə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑndəɹ/.