thither
UK/ˈðɪðə/
US/ˈðɪðɚ/
giọng máy của trình duyệt
thither nghĩa là tới đó, theo hướng đó, đằng kia.
Nghĩa của thither
Phó từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Tới đó, theo hướng đó.
- hither and thitherđây đó, chỗ này chỗ kia
Dạng từ của thither
| So sánh nhất | thithermost |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thither
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của thither
Câu hỏi thường gặp
thither nghĩa là gì?
thither (phó từ) nghĩa là tới đó, theo hướng đó, đằng kia.
thither phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thither: giọng Anh (UK) /ˈðɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈðɪðɚ/.