TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thither

UK/ˈðɪðə/ US/ˈðɪðɚ/ giọng máy của trình duyệt

thither nghĩa là tới đó, theo hướng đó, đằng kia.

Nghĩa của thither

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Tới đó, theo hướng đó.
    • hither and thitherđây đó, chỗ này chỗ kia

Dạng từ của thither

So sánh nhấtthithermost

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thither

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của thither

Câu hỏi thường gặp

thither nghĩa là gì?

thither (phó từ) nghĩa là tới đó, theo hướng đó, đằng kia.

thither phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thither: giọng Anh (UK) /ˈðɪðə/, giọng Mỹ (US) /ˈðɪðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.