TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặc vụ tiếng Anh là gì?

"đặc vụ" trong tiếng Anh là secret agent (danh từ), confidential agent (cụm từ), operative (danh từ).

secret agent Danh từ

Nghĩa: Đặc vụ, trinh thám.

Xem đầy đủ từ "secret agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidential agent Cụm từ

Nghĩa: Đặc vụ.

Xem đầy đủ từ "confidential agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Danh từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Thám tử; đặc vụ, gián điệp.

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligencer Danh từ

US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.sɜːµ;ù .ˈtɛ.lə.ˌdʒɛnt./

Nghĩa: Đặc vụ, gián điệp.

Xem đầy đủ từ "intelligencer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặc vụ tiếng Anh là gì?

"đặc vụ" trong tiếng Anh là secret agent (danh từ), confidential agent (cụm từ), operative (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.