intelligencer
US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.sɜːµ;ù .ˈtɛ.lə.ˌdʒɛnt./
giọng máy của trình duyệt
intelligencer nghĩa là người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp.
Nghĩa của intelligencer
Danh từ
- Người đưa tin đến, người cho tin.
- Đặc vụ, gián điệp.
Dạng từ của intelligencer
| Số nhiều | intelligencers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intelligencer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intelligencer nghĩa là gì?
intelligencer (danh từ) nghĩa là người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp.
intelligencer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intelligencer: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.sɜːµ;ù .ˈtɛ.lə.ˌdʒɛnt./.