TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intelligencer

US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.sɜːµ;ù .ˈtɛ.lə.ˌdʒɛnt./ giọng máy của trình duyệt

intelligencer nghĩa là người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp.

Nghĩa của intelligencer

Danh từ

  1. Người đưa tin đến, người cho tin.
  2. Đặc vụ, gián điệp.

Dạng từ của intelligencer

Số nhiềuintelligencers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intelligencer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intelligencer nghĩa là gì?

intelligencer (danh từ) nghĩa là người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp.

intelligencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intelligencer: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.sɜːµ;ù .ˈtɛ.lə.ˌdʒɛnt./.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.