TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt bẫy tiếng Anh là gì?

"đặt bẫy" trong tiếng Anh là trap (ngoại động từ), snare (ngoại động từ), cast a fetch (cụm từ).

trap Ngoại động từ

UK/tɹæp/US/tɹæp/

Nghĩa: Đặt bẫy, bẫy.

Xem đầy đủ từ "trap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snare Ngoại động từ

UK/snɛə/US/snɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy.

Xem đầy đủ từ "snare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast a fetch Cụm từ

Nghĩa: Cái bẫy, đặt bẫy.

Xem đầy đủ từ "cast a fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarer Danh từ

UK/ˈsnɛəɹə/US/ˈsneɹɚ/

Nghĩa: Người đánh bẫy, người đặt bẫy.

Xem đầy đủ từ "snarer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrapping Danh từ

US/ɪn.ˈtræp.piɳ/

Nghĩa: Sự đặt bẫy, đánh bẫy.

Xem đầy đủ từ "entrapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt bẫy tiếng Anh là gì?

"đặt bẫy" trong tiếng Anh là trap (ngoại động từ), snare (ngoại động từ), cast a fetch (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.