TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt giá tiếng Anh là gì?

"đặt giá" trong tiếng Anh là bid (động từ), bade (động từ), price setter (danh từ).

bid Động từ

UK/bɪd/US/bɪd/

Nghĩa: Đặt giá.

  • he bids 300d for the bicycleanh ấy đặt giá cái xe đạp 300 đồng

Xem đầy đủ từ "bid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bade Động từ

UK/bæd/US/bæd/

Nghĩa: Đặt giá.

  • he bids 300d for the bicycleanh ấy đặt giá cái xe đạp 300 đồng

Xem đầy đủ từ "bade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

price setter Danh từ

US/ ˈsɛ.tɜː/

Nghĩa: Người đặt giá.

Xem đầy đủ từ "price setter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bidding Danh từ

UK/ˈbɪdɪŋ/US/ˈbɪdɪŋ/

Nghĩa: Sự đặt giá.

Xem đầy đủ từ "bidding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt giá tiếng Anh là gì?

"đặt giá" trong tiếng Anh là bid (động từ), bade (động từ), price setter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.