TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt hàng tiếng Anh là gì?

"đặt hàng" trong tiếng Anh là order (danh từ), reposal (danh từ), Order of Lenin (cụm từ).

order Danh từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: đặt hàng

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reposal Danh từ

US/rɪ.ˈpoʊ.zəl/

Nghĩa: Sự đặt hàng (lòng tin, hy vọng...).

  • reposal of trust (confidence) in someonesự đặt lòng tin vào ai

Xem đầy đủ từ "reposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Order of Lenin Cụm từ

Nghĩa: Sự đặt hàng; đơn đặt hàng.

  • to give someone an order for goodsđặt mua hàng của người nào
  • to fill an orderthực hiện đơn đặt hàng

Xem đầy đủ từ "Order of Lenin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt hàng tiếng Anh là gì?

"đặt hàng" trong tiếng Anh là order (danh từ), reposal (danh từ), Order of Lenin (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.