Đặt kế hoạch tiếng Anh là gì?
"đặt kế hoạch" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), project (ngoại động từ), projection (danh từ).
plan Nội động từ
UK/plæn/US/plæn/
Nghĩa: Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.
- to plan for the futuređặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai
project Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án.
- to project a new water conservancy worksđặt kế hoạch cho một công trình thuỷ lợi mới
- to project oneselfhướng ý nghĩ (về tương lai...); hướng tâm trí (vào cái gì...)
projection Danh từ
UK/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/US/pɹəˈd͡ʒɛkʃən/
Nghĩa: Sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án.
- to undertake the projection of a new enterpriseđặt kế hoạch cho một tổ chức kinh doanh mới
projector Danh từ
UK/pɹəˈd͡ʒɛktə/US/pɹəˈd͡ʒɛktɚ/
Nghĩa: Người đặt kế hoạch, người đặt đề án.
planner Danh từ
US/ˈplænɚ/
Nghĩa: Người đặt kế hoạch.
Câu hỏi thường gặp
Đặt kế hoạch tiếng Anh là gì?
"đặt kế hoạch" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), project (ngoại động từ), projection (danh từ).