project
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/
US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
project nghĩa là kế hoạch, đề án, công trình, phóng.
Nghĩa của project
Danh từ
- Kế hoạch, đề án, dự án.
- a new project for the development of agriculturemột bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
- Công trình (nghiên cứu).
- Công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực).
- Mỹ, số nhiều Khu vực quy hoạch làm khu dân cư thu nhập thấp.
Ngoại động từ
- Phóng; chiếu ra.
- to project a missilephóng một tên lửa
- to project a beam of lightchiếu ra một chùm sáng
- toán học Chiếu.
- to project a linechiếu một đường thẳng
- kinh tế học Dự phóng, dự đoán.
- Đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án.
- to project a new water conservancy worksđặt kế hoạch cho một công trình thuỷ lợi mới
- to project oneselfhướng ý nghĩ (về tương lai...); hướng tâm trí (vào cái gì...)
- to project oneself into somebody's feelingđặt mình vào tâm trạng của ai
- Dơ (tay) ra.
Nội động từ
- Nhô ra, lồi ra.
- a strip of land projects into the seamột dải đất nhô ra biển
- Mỹ Diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình).
Dạng từ của project
| Số nhiều | projects |
| Ngôi thứ ba số ít | projects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | projecting |
| Quá khứ phân từ | projected |
| Quá khứ | projected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với project
Đồng nghĩa
Họ từ của project
Cụm từ, thành ngữ với project
- project appraisal — Thẩm định dự án.
Câu ví dụ với project
- She undertook the responsibility for the project. Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
- I am against this project. Tôi phản đối dự án này.
- That day was an important milestone in our project. Ngày hôm đó là một cột mốc quan trọng trong dự án của chúng tôi.
- It's a rather interesting project. Đó là một dự án thú vị.
- I finished that important project. Tôi đã hoàn thành dự án quan trọng đó.
- We need to make some changes to the project. Chúng ta cần thay đổi vài thứ trong dự án.
- This is a wonderful project. Đây là một dự án tuyệt vời.
- I am proud to be a part of this project. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
project nghĩa là gì?
project (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kế hoạch, đề án, công trình, phóng.
project phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của project: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/.