TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt tên là tiếng Anh là gì?

"đặt tên là" trong tiếng Anh là term (ngoại động từ), denominate (ngoại động từ), denomination (danh từ).

term Ngoại động từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là.

  • he terms himself a doctorhắn tự xưng là bác sĩ

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denominate Ngoại động từ

UK/dɪˈnɒm.ɪ.neɪt/US/dɪˈnɑ.mɪ.neɪt/

Nghĩa: Cho tên là, đặt tên là, gọi tên là.

Xem đầy đủ từ "denominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denomination Danh từ

UK/dɪˌnɒmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi.

Xem đầy đủ từ "denomination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt tên là tiếng Anh là gì?

"đặt tên là" trong tiếng Anh là term (ngoại động từ), denominate (ngoại động từ), denomination (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.