TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denomination

UK/dɪˌnɒmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

denomination nghĩa là sự cho tên là, sự đặt tên là, loại, hạng.

Nghĩa của denomination

Danh từ

  1. Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi.
  2. Loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng...); tên chỉ loại, tên chỉ hạng.
    • to fall under a denominationđứng vào loại, xếp vào loại
  3. Giáo phái.

Dạng từ của denomination

Số nhiềudenominations

Họ từ của denomination

Cụm từ, thành ngữ với denomination

  • money of small denominations — Tiền tệ.

Câu hỏi thường gặp

denomination nghĩa là gì?

denomination (danh từ) nghĩa là sự cho tên là, sự đặt tên là, loại, hạng.

denomination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denomination: giọng Anh (UK) /dɪˌnɒmɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.