TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẹp trai tiếng Anh là gì?

"đẹp trai" trong tiếng Anh là handsome (tính từ), proper (tính từ), attractive.

handsome Tính từ

UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/

Nghĩa: đẹp trai

  • How handsome!Đẹp trai quá!

Xem đầy đủ từ "handsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Đẹp trai.

  • a proper manmột người đẹp trai

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractive

UK/əˈtɹæktɪv/US/əˈtɹæktɪv/

Xem đầy đủ từ "attractive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-looking Tính từ

UK/ˈɡʊdˈlʊk.ɪŋ/US/ˈɡʊdˈlʊk.ɪŋ/

Nghĩa: Đẹp, đẹp trai.

Xem đầy đủ từ "good-looking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apollo Danh từ

UK/əˈpɒləʊ/US/əˈpɑloʊ/

Nghĩa: Mặt trời, người đẹp trai.

Xem đầy đủ từ "apollo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẹp trai tiếng Anh là gì?

"đẹp trai" trong tiếng Anh là handsome (tính từ), proper (tính từ), attractive.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.