attractive
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtɹæktɪv/
US/əˈtɹæktɪv/
giọng máy của trình duyệt
attractive nghĩa là hút, thu hút, hấp dẫn.
Nghĩa của attractive
Tính từ
- Hút.
- attractive forcelực hút
- Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên.
Dạng từ của attractive
| So sánh hơn | more attractive |
| So sánh nhất | most attractive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attractive
Đồng nghĩa
alluringappealingappetizingcatchybewitchingcaptivatingcharmingdesirableenchantingengagingenticingexcitingfascinatingfetchinginviting
Trái nghĩa
Họ từ của attractive
Câu ví dụ với attractive
- Of the three boys, the youngest is the most attractive. Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.
- She's young and attractive. Cô ấy trẻ trung và cuốn hút.
- His new girlfriend looks attractive, but she's unfortunately very stupid. Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc.
- Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles. Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
attractive nghĩa là gì?
attractive (tính từ) nghĩa là hút, thu hút, hấp dẫn.
attractive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attractive: giọng Anh (UK) /əˈtɹæktɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈtɹæktɪv/.